C9800-L-C-K9

    Mô tả sản phẩm
    • Part Number: C9800-L-C-K9
    • Mô tả: Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller
    • Giá Price List: $ 10.035
    • Tình Trạng: New Fullbox 100%
    • Stock: có sẵn hàng
    • Bảo Hành: 12 Tháng.
    • CO, CQ: Có đầy đủ
    • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
    • Made in: Liên hệ

    HOTLINE TƯ VẤN HỖ TRỢ 24H:

    • Mr.Sơn (Call / Zalo) – 098.234.5005

    Gọi Hotline ngay để nhận giá ưu đãi !

    (Quý khách lưu ý, giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

    BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

    • Giá Tốt Nhất!
    • Dịch Vụ Tốt Nhất!
    • Hàng Chính Hãng™
    • Đầy Đủ CO, CQ
    • Có Services Chính Hãng
    • Đổi Trả Miễn Phí
    • Bảo Hành 1 Đổi 1
    • Phân Phối Sỉ Lẻ
    • Giảm tới 70% Giá List
    • Giá Tốt tại HN và HCM
    • Hỗ Trợ Đại Lý và Dự Án
    • Tổng quan về C9800-L-C-K9

      C9800-L-C-K9 là bộ điều khiển không dây dựa trên Cisco IOS ® XE và tích hợp tính năng RF xuất sắc của các điểm truy cập Cisco Aironet ® , tạo ra một mạng không dây tốt nhất trong lớp kinh nghiệm cho tổ chức đang phát triển và đang phát triển của bạn. 9800 Series được xây dựng trên kiến ​​trúc mở và có thể lập trình được với tính năng bảo mật tích hợp, đo từ xa trực tuyến và phân tích phong phú.

      C9800-L-C-K9 là thế hệ tiếp theo của bộ điều khiển không dây cấp doanh nghiệp dành cho đám mây, với các bản cập nhật phần mềm liền mạch cho các chi nhánh phân tán và cơ sở hạng trung cho các doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ lớn

      C9800-L-C-K9 Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller_Copper Uplink
      C9800-L-C-K9

      Thông số nhanh

      Bảng 1 cho thấy các thông số kỹ thuật nhanh của C9800-L-C-K9

      Mã sản phẩm C9800-L-C-K9
      Sự miêu tả Bộ điều khiển không dây Cisco Catalyst 9800-L_Copper Uplink (đi kèm với một Bộ điều hợp nguồn AC)
      Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 1,58 inch (4,02 cm) x 8,5 inch (21,59 cm) x 9,06 inch (23,01 cm)
      Số lượng điểm truy cập tối đa 250
      Số lượng khách hàng tối đa 5000
      Thông lượng tối đa 5 Gb / giây
      Mạng WLAN tối đa 4096
      VLAN tối đa 4096
      Đã sửa lỗi liên kết lên 2x 10G / Multigigabit đồng hoặc 2x 10G / Multigigabit sợi
      Nguồn cấp Bộ chuyển đổi 110W, 12VDC, AC / DC
      tiêu thụ điện năng tối đa 84,5W (giả sử 2pc 2,5W SFP và với tải USB 4,5W)

      Các phụ kiện

      Bảng 2 trình bày Giá đỡ và Bộ cấp nguồn cho C9800-L-C-K9

      Mục Sự miêu tả
      C9800-RMNT = Giá đỡ gắn bộ điều khiển không dây Cisco Catalyst 9800 Series
      C9800-AC-110W = Bộ điều khiển không dây Cisco Catalyst 110W Nguồn điện AC

      So sánh C9800-L-C-K9 với các mặt hàng tương tự

      Bảng 3  cho thấy sự so sánh giữa C9800-LF-K9 và C9800-L-C-K9

      Mã sản phẩm C9800-LF-K9 C9800-L-C-K9
      Sự miêu tả Bộ điều khiển không dây Cisco Catalyst 9800-L_Fiber Uplink (đi kèm với một Bộ điều hợp nguồn AC) Bộ điều khiển không dây Cisco Catalyst 9800-L_Copper Uplink (đi kèm với một Bộ điều hợp nguồn AC)
      Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 1,58 inch (4,02 cm) x 8,5 inch (21,59 cm) x 9,06 inch (23,01 cm) 1,58 inch (4,02 cm) x 8,5 inch (21,59 cm) x 9,06 inch (23,01 cm)
      Số lượng điểm truy cập tối đa 250 250
      Số lượng khách hàng tối đa 5000 5000
      Thông lượng tối đa 5 Gb / giây 5 Gb / giây
      Mạng WLAN tối đa 4096 4096
      VLAN tối đa 4096 4096
      tiêu thụ điện năng tối đa 84,5W (giả sử 2pc 2,5W SFP và với tải USB 4,5W) 84,5W (giả sử 2pc 2,5W SFP và với tải USB 4,5W)
      Tản nhiệt tối đa 288,2 Btu / giờ (giả sử 2pc 2,5W SFP và với tải USB 4,5W) 296,4 Btu / giờ (với tải USB 4,5W)

       


      XEM THÊM CÁC DANH MỤC WIFI CISCO

      SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 CÓ SẴN HÀNG KHÔNG?

      Với nhiều năm làm việc trong lĩnh vực thiết bị viễn thông cùng tập khách hàng trải rộng khắp 63 tỉnh thảnh, sản phẩm C9800-L-C-K9 luôn được ANBINHNET ™ nhập về liên tục, đảm bảo nguồn hàng dồi dào cung ứng cho thị trường với chất lượng cao nhất và chi phí tiết kiệm nhất.

      SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 CÓ CHÍNH HÃNG KHÔNG?

      ANBINHNET ™ luôn mong muốn đem đến cho quý khách hàng những sản phẩm chính hãng chất lượng nhất cùng dịch vụ hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và kiểm tra nguồn gốc nhanh chóng, thuận tiện nhất. ANBINHNET ™ cam kết mọi sản phẩm C9800-L-C-K9 do chúng tôi phân phối là hàng chính hãng 100%, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng với đầy đủ các giấy tờ chứng minh theo quy định của pháp luật. 

      SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 CÓ ĐẦY ĐỦ CO, CQ KHÔNG?

      Sản phẩm C9800-L-C-K9 được chúng tôi phân phối với đầy đủ CO, CQ, Packing List, vận đơn, tờ khai hải quan… chính vì vậy khách hàng có thể hoàn toàn tin tưởng vào nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm. Đặc biệt đối với khách hàng thực hiện dự án yêu cầu các tài liệu liên quan, chúng tôi luôn hỗ trợ nhiệt tình và kịp thời nhất để quý khách hàng có thể yên tâm và tiết kiệm thời gian cũng như chi phí trong quá trình nghiệm thu.

      SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 CÓ GIAO HÀNG TOÀN QUỐC KHÔNG?

      Với hai kho hàng chính ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh luôn được đảm bảo nguồn cung dồi dào, ANBINHNET ™ cam kết giao sản phẩm C9800-L-C-K9 đến tận nơi làm việc, công trình, dự án cho quý khách hàng với tốc độ nhanh nhất. Thời gian dự kiến giao hàng nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chính Minh không quá 24 giờ, giao hàng liên tỉnh không quá 48 giờ, đảm bảo giao sớm nhất và an toàn nhất

      NHỮNG AI ĐÃ MUA SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 TẠI AN BÌNH NET?

      Các sản phẩm Wifi Cisco của ANBINHNET ™ đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…

      Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…

      Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua sản phẩm C9800-L-C-K9 tại ANBINHNET ™

      THÔNG TIN ĐẶT HÀNG SẢN PHẨM WIFI CISCO C9800-L-C-K9 TẠI AN BÌNH NET

      Wifi Cisco C9800-L-C-K9 được ANBINHNET ™ phân phối là hàng chính hãng, Mới 100%, đầy đủ CO CQ, Packing List, Vận Đơn, Tờ Khai hải Quan… cho dự án của quý khách. Mọi thiết bị C9800-L-C-K9 do chúng tôi bán ra luôn đảm bảo có đầy đủ gói dịch vụ bảo hành 12 tháng

      Để Nhận Thông Tin Hỗ Trợ Báo Giá Dự Án, Đặt Hàng, Giao Hàng, Bảo Hành, Khuyến Mại của các sản phẩm C9800-L-C-K9 Chính Hãng Hãy đặt câu hỏi ở phần Live Chat hoặc Gọi ngay Hotline cho chúng tôi để được giải đáp.  hoặc Liên Hệ Ngay cho chúng tôi theo thông tin sau:

      Địa Chỉ Mua Wifi Cisco C9800-L-C-K9 Hàng Chính Hãng Tại Hà Nội

      Đ/c: Số 59 Võ Chí Công, P Nghĩa Đô, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội

      Tel: (024) 32 063 036
      Hotline: (Call/Zalo): 098.234.5005

      Địa Chỉ Mua Wifi Cisco C9800-L-C-K9 Hàng Chính Hãng Tại Sài Gòn 

      Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

      Tel: (024) 32 063 036
      Hotline: (Call/Zalo): 098.234.5005

      Đọc thêm

      Rút gọn

    • C9800-L-C-K9 Specification
      Description Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller_Copper Uplink (ships with one AC Power Adapter)
      Dimensions (H x W x D) 1.58 in. (4.02 cm) x8.5 in. (21.59 cm)x9.06 in. (23.01 cm)
      Maximum number of access points 250
      Maximum number of clients 5000
      Maximum throughput 5 Gbps
      Maximum WLANs 4096
      Maximum VLANs 4096
      Fixed uplinks 2x 10G/Multigigabit copper or 2x 10G/Multigigabit fiber
      Power supply 110W, 12VDC, AC/DC adapter
      Maximum power consumption 84.5W (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)
      Deployment modes Centralized, Cisco FlexConnect®, and fabric
      Form factor 1RU; half-width chassis allows side-by-side installation in standard 19-in. rack
      License Smart License enabled
      Software Cisco IOS XE
      Management Cisco DNA Center, Cisco Prime® Infrastructure, and third party (open standards APIs)
      Interoperability AireOS-based controllers
      Access points Cisco Aironet® 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points, Cisco Catalyst 9100 802.11ax access points
      Wireless IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave1 and Wave2, 802.11ax
      Wired, switching, and routing IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX specification, 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1AX Link Aggregation
      Data Requests For Comments (RFCs)

       

       

      • RFC 768 UDP

      • RFC 791 IP

      • RFC 2460 IPv6

      • RFC 792 ICMP

      • RFC 793 TCP

      • RFC 826 ARP

      • RFC 1122 Requirements for Internet Hosts

      • RFC 1519 CIDR

      • RFC 1542 BOOTP

      • RFC 2131 DHCP

      • RFC 5415 CAPWAP Protocol Specification

      • RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11

      Security standards

       

      • Wi-Fi Protected Access (WPA)

      • IEEE 802.11i (WPA2, RSN)

      • RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm

      • RFC 1851 ESP Triple DES Transform

      • RFC 2104 HMAC: Keyed-Hashing for Message Authentication

      • RFC 2246 TLS Protocol Version 1.0

      • RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol

      • RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and AH

      • RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH

      • RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV

      • RFC 2407 Interpretation for ISAKMP

      • RFC 2408 ISAKMP

      • RFC 2409 IKE

      • RFC 2451 ESP CBC-Mode Cipher Algorithms

      • RFC 3280 Internet X.509 PKI Certificate and CRL Profile

      • RFC 4347 Datagram Transport Layer Security

      • RFC 5246 TLS Protocol Version 1.2

      Encryption

       

       

      • Wired Equivalent Privacy (WEP) RC4 40, 104 and 128 bits (both static and shared keys)

      • Advanced Encryption Standard (AES): Cipher Block Chaining (CBC), Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with Cipher Block Chaining Message Authentication Code Protocol (CCMP)

      •  Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES

      • Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS): RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit

      • DTLS: AES-CBC

      • IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC

      • 802.1AE MACsec encryption

      Authentication, Authorization, and Accounting (AAA)

       

      • IEEE 802.1X

      • RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes

      • RFC 2716 PPP EAP-TLS

      • RFC 2865 RADIUS Authentication

      • RFC 2866 RADIUS Accounting

      • RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting

      • RFC 2869 RADIUS Extensions

      • RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

      • RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

      • RFC 3579 RADIUS Support for EAP

      • RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines

      • RFC 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP)

      • Web-based authentication

      • TACACS support for management users

      Management

       

       

      • Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3

      • RFC 854 Telnet

      • RFC 1155 Management Information for TCP/IP-Based Internets

      • RFC 1156 MIB

      • RFC 1157 SNMP

      • RFC 1213 SNMP MIB II

      • RFC 1350 TFTP

      • RFC 1643 Ethernet MIB

      • RFC 2030 SNTP

      • RFC 2616 HTTP

      • RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB

      • RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions

      • RFC 2819 RMON MIB

      • RFC 2863 Interfaces Group MIB

      • RFC 3164 Syslog

      • RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3

      • RFC 3418 MIB for SNMP

      • RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs

      • RFC 4741 Base NETCONF protocol

      • RFC 4742 NETCONF over SSH

      • RFC 6241 Network Configuration Protocol (NETCONF)

      • RFC 6242 NETCONF over SSH

      • RFC 5277 NETCONF event notifications

      • RFC 5717 Partial Lock Remote Procedure Call

      • RFC 6243 With-Defaults capability for NETCONF

      • RFC 6020 YANG

      • Cisco private MIBs

      Management interfaces

       

       

      • Web-based: HTTP/HTTPS

      • Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port

      • Cisco Prime Infrastructure

      Environmental conditions supported Operating temperature:

      • 32° to 104°F (0° to 40°C)

      Note: The maximum temperature is derated by 1.0°C for every 1000 ft (305 m) of altitude above sea level.

      Nonoperating temperature:

      • –13° to 158°F (–25° to 70°C)

      Operating humidity:

      • 10% to 95% noncondensing

      Nonoperating humidity:

      • 0% to 95% noncondensing

      Altitude:

      • Operating altitude: 0 to 3000 m (0 to 10,000 ft)

      • Nonoperating altitude: 0 to 12,192 m (0 to 40,000 ft.)

      Electrical input:

      • AC input frequency range: 47 to 63 Hz

      • AC input range: 90 to 264 VAC

      Maximum power:

      • 9800-L-C max measured power = 86.9W (with 4.5W USB load)

      • 9800-L-F max measured power = 84.5W (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)

      Maximum heat dissipation:

      • 9800-L-C: 296.4 Btu/hr (with 4.5W USB load)

      • 9800-L-F: 288.2 Btu/hr (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)

      Sound power level measure:

      • Normal: 40 dBA at 25C

      • Maximum: 42.9 dBA at 40C

      Power adapter:

      • Input power: 100 to 240 VAC; 50/60 Hz

      Regulatory compliance

       

       

      Safety:

      • UL/CSA 60950-1

      • IEC/EN 60950-1

      • AS/NZS 60950.1

      • CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1

      EMC – Emissions:

      • FCC 47CFR15

      • AS/NZS CISPR 22

      • CISPR 22

      • EN55022/EN55032 (EMI-1)

      • ICES-003

      • VCCI

      • KN 32 (EMI-2)

      • CNS-13438

      EMC – Emissions:

      • EN61000-3-2 Power Line Harmonics (EMI-3)

      • EN61000-3-3 Voltage Changes, Fluctuations, and Flicker (EMI-3)

       

      Đọc thêm

      Rút gọn

    Đánh giá

    Đánh giá trung bình

    0/5

    0 nhận xét & đánh giá
    5
    0
    4
    0
    3
    0
    2
    0
    1
    0

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “C9800-L-C-K9”

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Nhập Email để nhận ngay báo giá sản phẩm

      • Kết Nối Với Chúng Tôi