WS-C3850-48T-E

    Mô tả sản phẩm
    • Part Number: WS-C3850-48T-E
    • Mô tả: Cisco Catalyst C3850-48T Switch Layer 3 – 48 * 10/100/1000
    • Giá Price List: $ 5,589
    • Tình Trạng: New Fullbox 100%
    • Stock: có sẵn hàng
    • Bảo Hành: 12 Tháng.
    • CO, CQ: Có đầy đủ
    • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
    • Made in: Liên hệ

    HOTLINE TƯ VẤN HỖ TRỢ 24H:

    • Mr.Sơn (Call / Zalo) – 098.234.5005

    Gọi Hotline ngay để nhận giá ưu đãi !

    (Quý khách lưu ý, giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

    BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

    • Giá Tốt Nhất!
    • Dịch Vụ Tốt Nhất!
    • Hàng Chính Hãng™
    • Đầy Đủ CO, CQ
    • Có Services Chính Hãng
    • Đổi Trả Miễn Phí
    • Bảo Hành 1 Đổi 1
    • Phân Phối Sỉ Lẻ
    • Giảm tới 70% Giá List
    • Giá Tốt tại HN và HCM
    • Hỗ Trợ Đại Lý và Dự Án

    HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

    • Mr Sơn (TN): 098.234.5005
    • Ms Lan (Phạm): 0967.40.70.80
    • Cisco WS-C3850-48T-E Catalyst 3850 48 Port Full PoE

      Bộ chuyển mạch Switch Cisco Catalyst WS-C3850-48T-E thế hệ tiếp theo được tích hợp với 48 cổng Ethernet POE + dòng Switch Layer 3 C3850 cấp doanh nghiệp có thể xếp chồng lên nhau trong bộ tính năng dịch vụ IP. WS-C3850-48T-E cho phép khả năng chuyển đổi 2-4 lớp tinh vi bằng cách cung cấp giải pháp tối ưu cho lớp truy cập.

      Thiết bị chuyển mạch Cisco WS-C3850-48T-E được thiết kế để hoạt động ở Layer 3 trong mô hình OSI. Switch WS-C3850-48T-E được cải tiến để hoạt động nhanh hơn, ít rủi ro, giảm chi phí và dễ dàng quản lý.

      WS-C3850-48T-E

      Switch Cisco C3850 cung cấp các khả năng lý tưởng để hỗ trợ truy cập có dây và không dây. Các công nghệ mới của Cisco như Cisco Unified Access Data™ Plane (UADP), Application-Specific Integrated Circuit (UADP) cho phép chuyển đổi và cho phép thực thi chính sách không dây và có dây đồng bộ, khả năng hiển thị ứng dụng, tính linh hoạt và tối ưu hóa ứng dụng.

      Thông số kỹ thuật Switch Cisco WS-C3850-48T-E

      Hãng: Cisco

      Mã sản phẩm: WS-C3850-48T-E

      Loại: 10 Gigabit Ethernet

      Cổng giao tiếp: 48 * 10/100/1000 Ethernet POE+ ports – IP service – managed- stackable

      Jumbo Frame Hỗ trợ 9198 byte

      Phương pháp xác thực Kerberos, RADIUS, Secure Shell (SSH), TACACS +

      RAM 4 GB

      Bộ nhớ flash 1 GB

      Kích thước bảng địa chỉ MAC 32000 mục

      Giao thức định tuyến: BGP-4, IS-IS, RIP-1, RIP-2, EIGRP, IGMPv2, IGMP, PIM-SM, IGMPv3, EIGRP cho IPv6, OSPFv3, PIM-SSM, định tuyến dựa trên chính sách (PBR), RIPng, MLDv2, MLD

      Kích thước bảng địa chỉ MAC 32000 mục

      Dung lượng chuyển đổi 176 Gb / giây

      Xếp chồng băng thông 480 Gbps

      Tổng số địa chỉ MAC 32.000

      Tổng số tuyến IPv4 (ARP cộng với tuyến đường đã học) 24.000

      FNF mục 48.000 dòng chảy

      ID VLAN 4.000

      Tổng số giao diện ảo được chuyển đổi (SVI) 1.000

      Tổng số cổng được định tuyến cho mỗi 3850 ngăn xếp 208

      Tỷ lệ chuyển tiếp 68,4 Mpps

      Số điểm truy cập trên mỗi switch / stack 100

      Tổng số mạng WLAN trên mỗi switch 64

      Kích thước (H x W x D) 1,75 x 17,5 x 19,2 Inch (4,45 x 44,5 x 48,8 Centimet)

      Trọng lượng 17,6 Pounds (8,0 kg)

      Công suất PoE 800W

      Ngân sách POE với 1100W phụ PS 1900W

      Hãy liên hệ với chúng tôi theo các số điện thoại trên Website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm.


      Xem thêm các Sản phẩm SWITCH CISCO

      SẢN PHẨM CÓ WS-C3850-48T-E SẴN HÀNG KHÔNG?

      Với nhiều năm làm việc trong lĩnh vực thiết bị viễn thông cùng tập khách hàng trải rộng khắp 63 tỉnh thành, sản phẩm WS-C3850-48T-E luôn được An Bình Net nhập về liên tục, đảm bảo nguồn hàng dồi dào cung ứng cho thị trường với chất lượng cao nhất và chi phí tiết kiệm nhất.

      SẢN PHẨM WS-C3850-48T-E CÓ CHÍNH HÃNG KHÔNG?

      An Bình Net luôn mong muốn đem đến cho quý khách hàng những sản phẩm chính hãng chất lượng nhất cùng dịch vụ hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và kiểm tra nguồn gốc nhanh chóng, thuận tiện nhất. An Bình Net cam kết mọi sản phẩm WS-C3850-48T-E do chúng tôi phân phối là hàng chính hãng 100%, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng với đầy đủ các giấy tờ chứng minh theo quy định của pháp luật. 

      SẢN PHẨM WS-C3850-48T-E CÓ ĐẦY ĐỦ CO, CQ KHÔNG?

      Sản phẩm WS-C3850-48T-E được chúng tôi phân phối với đầy đủ CO, CQ, Packing List, vận đơn, tờ khai hải quan… chính vì vậy khách hàng có thể hoàn toàn tin tưởng vào nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm. Đặc biệt đối với khách hàng thực hiện dự án yêu cầu các tài liệu liên quan, chúng tôi luôn hỗ trợ nhiệt tình và kịp thời nhất để quý khách hàng có thể yên tâm và tiết kiệm thời gian cũng như chi phí trong quá trình nghiệm thu.

      SẢN PHẨM WS-C3850-48T-E CÓ GIAO HÀNG TOÀN QUỐC KHÔNG?

      Với hai kho hàng chính ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh luôn được đảm bảo nguồn cung dồi dào, An Bình Net cam kết giao sản phẩm WS-C3850-48T-E đến tận nơi làm việc, công trình, dự án cho quý khách hàng với tốc độ nhanh nhất. Thời gian dự kiến giao hàng nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chính Minh không quá 24 giờ, giao hàng liên tỉnh không quá 48 giờ, đảm bảo giao sớm nhất và an toàn nhất

      NHỮNG AI ĐÃ MUA SẢN PHẨM WS-C3850-48T-E TẠI AN BÌNH NET?

      Các sản phẩm Switch cisco của An Bình Net đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…

      Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…

      Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua sản phẩm WS-C3850-48T-E tại An Bình Net

      THÔNG TIN ĐẶT HÀNG SẢN PHẨM WS-C3850-48T-E TẠI AN BÌNH NET

      Sản phẩm cisco WS-C3850-48T-E được An Bình Net phân phối là hàng chính hãng, Mới 100%, đầy đủ CO CQ, Packing List, Vận Đơn, Tờ Khai hải Quan… cho dự án của quý khách. Mọi thiết bị Switch WS-C3850-48T-E do chúng tôi bán ra luôn đảm bảo có đầy đủ gói dịch vụ bảo hành 12 tháng

      Để Nhận Thông Tin Hỗ Trợ Báo Giá Dự Án, Đặt Hàng, Giao Hàng, Bảo Hành, Khuyến Mại của các sản phẩm WS-C3850-48T-E Chính Hãng Hãy đặt câu hỏi ở phần Live Chat hoặc Gọi ngay Hotline cho chúng tôi để được giải đáp.  hoặc Liên Hệ Ngay cho chúng tôi theo thông tin sau:

      Địa Chỉ Mua Switch Cisco Chính Hãng Tại Hà Nội 

      Nếu quý khách ở Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội theo thông tin sau:

      • Địa chỉ: Số 59, Đường Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
      • Tel: 024 32 06 30 36
      • Hotline/Zalo: 098.234.5005
      • Email: info@anbinhnet.com.vn

      Địa Chỉ Mua Switch Cisco Chính Hãng Tại Sài Gòn (TP HCM) 

      Nếu quý khách ở Sài Gòn hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Sài Gòn theo thông tin sau:

      • Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
      • Tel: 024 32 06 30 36
      • Hotline/Zalo: 098.234.5005
      • Email: info@anbinhnet.com.vn

       

      Đọc thêm

      Rút gọn

    • WS-C3850-48T-E Specification

      model info:WS-C3850-48T-E
      enclosure typeRack-mountable – 1U
      Ports48 x 10/100/1000
      Network management Interface● Ethernet management port: RJ-45 connectors, 4-pair Cat-5 UTP cabling
      ● Management console port: RJ-45-to-DB9 cable for PC connections
      Available PoE PowerNone
      Switching Capacity176Gbps
      Maximum stacking numberup to 9 switches with same IOS feature set in same series
      Stack Bandwidth480Gbps
      Forwarding Performance130.95Mpps
      FNF (Flexible NetFlow)  entries48,000 flows
      Maximum VLANs IDs4000
      MAC Address Table Size32K
      CPUMulticore CPU
      RAM4 G
      Flash Memory2 G
      Wireless
      Number of AP per switch/stack100
      Number of wireless clients per switch/stack2000
      Total number of WLANs per switch64
      Wireless bandwidth per switchup to 40Gbps
      Supported Aironet AP series3600, 3500, 2600, 1600, 1260, 1140, 1040
      Expansion / Connectivity
      Console portsUSB (Type-B), Ethernet (RJ-45)
      Expansion Slot(s)1 network module slot and 1 power redundant slot
      Network Modules Selection● C3850-NM-4-1G: 4 x 1G uplinks network module
      ● C3850-NM-4-10G: 4 x 10G uplinks network module
      ●C3850-NM-2-10G: 2 x 10G or 4 x 1G uplinks network module
      Stacking cable●STACK-T1-50CM StackWise stacking cable with a 0.5 m length
      ●STACK-T1-1M StackWise stacking cable with a 1.0 m length
      ●STACK-T1-3M StackWise stacking cable with a 3.0 m length
      Stack Power Cable (recommended)●CAB-SPWR-30CM stack power cable with a 30CM length
      ●CAB-SPWR-150CM stack power cable with a 150CM length
      Power supplyPWR-C1-350WAC
      Power DevicePower supply – redundant – plug-in module
      Power Redundancyoptional
      Voltage range (Auto)100V-240V
      Power Consumption of standalone(in Watts)127.24 (Max)
      Miscellaneous
      Width17.5 Inches (44.5 cm)
      Depth17.7 Inches (44.5 Cm)
      Height1.75 Inches (4.45 cm)
      Weight17.0 Pounds (7.7Kg)
      Rack Mounting Kitoptional
       MTBF in hours303,660
      Compliant Standards● IEEE 802.1D Spanning Tree Protoco
      ● IEEE 802.1p CoS Prioritization
      ● IEEE 802.1Q VLAN
      ● IEEE 802.1s
      ● IEEE 802.1w
      ● IEEE 802.1X
      ● IEEE 802.1X-Rev
      ●IEEE 802.11
      ● IEEE 802.1ab (LLDP)
      ● IEEE 802.3ad
      ● IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports● IEEE 802.3 10BASE-T
      ● IEEE 802.3u 100BASE-TX
      ● IEEE 802.3ab 1000BASE-T
      ● IEEE 802.3z 1000BASE-X
      ● RMON I and II standards
      ● SNMP v1, v2c, and v3
      ●IEEE 802.3af and IEEE 802.3at
      System software / license
      System softwareIOS IP Services
      EnergyWise licenseENERGY-MGMT, ENERGY-MGT-100-K9
      Access Point Licenses●L-LIC-CT3850-UPG: Primary upgrade license SKU for Cisco 3850 wireless controller (e-delivery)
      ●L-LIC-CTIOS-1A: 1 access point adder license for Cisco IOS Software based wireless controller (e-delivery)
      ●LIC-CT3850-UPG: Primary upgrade license SKU for Cisco 3850 wireless controller (paper license)
      ●LIC-CTIOS-1A: 1 access point adder license for the Cisco IOS Software based wireless controller (paper license)
      Features●EEM ● RPS Support  ● IP service-level agreements (SLAs)  ● Advanced IP unicast routing protocols ● Jumbo Frames

      ● VLANS ●Voice Vlan ●VTPv2 ●CDPv2 ●LLDP ● 802.3ad LACP and PAgP ● PVST/PVST+ ● 802.1W/802.1S

      ●Port Fast/Uplink Fast  ●Dynamic Trunking Protocol (DTP) ● port CoS Trust and Override ● Trusted Boundary

      ● ACL Classification ●ingress Policing ● Auto QoS ● Per VLAN policies ● 802.1p queues ● Scheduling ● Priority

      Queuing ● Configure CoS Priority Queues ●Configure CoS Priority Queues ● Configure Queue Weights ● Configure

      Buffers and Thresholds ●Class & Policy Maps ● Modify CoS and DSCP Mapping ● Weighted Tail Drop ● IGMPv1,v2,v3

      and MLDv1, v2 ● DHCP server ● DSCP transparency ● HSRP, VRRP, BLGP ● RIPv1, v2 EIGRP, PIM  OSPF, OSPFv3,EIGRPv6, BGPv4, IS-ISv4  ● VRF-lite  ● PIM-SM/DM, PIM sparse-dense mode, SSM ● Flexible Netflow

      Advanced Network security● Port security ● DHCP snooping ●Dynamic ARP inspection (DAI) ● IP source guard ●The Unicast Reverse Path Forwarding (uRPF)
      ● Bidirectional data support on a SPAN ● User authentication
      ● Private VLAN  ●Router and VLAN ACLs  ● complete identity and security
      ● Multidomain authentication ● MAC address notification
      ● IGMP filtering ● Cisco security VLAN ACL
      ● Secure Shell (SSH) Protocol, Kerberos, and Simple Network Management Protocol Version 3 (SNMPv3)
      ● Port-based ACLs ● TrustSec SXP ● IEEE 802.1ae
      ● TACACS+ and RADIUS authentication ● Cisco standard and extended IP security router ACLs
      ●  Bridge protocol data unit (BPDU) Guard
      ● Spanning Tree Root Guard (STRG) ● Wireless end-to-end security
      Management●BRIDGE-MIB ●CISCO-AUTH-FRAMEWORK-MIB
      ●CISCO-BGP4-MIB, BGP4-MIB ●CISCO-BRIDGE-EXT-MIB
      ●CISCO-BULK-FILE-MIB ●CISCO-CABLE-DIAG-MIB
      ●CISCO-CALLHOME-MIB ●CISCO-CEF-MIB
      ●CISCO-CIRCUIT-INTERFACE-MIB
      ●CISCO-ENTITY-VENDORTYPE-OID-MIB
      ●CISCO-CONTEXT-MAPPING-MIB
      ●CISCO-DEVICE-LOCATION-MIB ●CISCO-DHCP-SNOOPING-MIB
      ●CISCO-EIGRP-MIB
      ●CISCO-EMBEDDED-EVENT-MGR-MIB
      ●CISCO-ENTITY-FRU-CONTROL-MIB ●CISCO-ENTITY-SENSOR-MIB
      ●ENTITY-MIB ●CISCO-ERR-DISABLE-MIB
      ●CISCO-CONFIG-COPY-MIB ●CISCO-FLOW-MONITOR-MIB
      ●CISCO-FTP-CLIENT-MIB ●CISCO-HSRP-EXT-MIB
      ●CISCO-HSRP-MIB ●CISCO-IETF-ISIS-MIB
      ●CISCO-IF-EXTENSION-MIB ●CISCO-IGMP-FILTER-MIB
      ●CISCO-CONFIG-MAN-MIB ●CISCO-IP-CBR-METRICS-MIB
      ●CISCO-IPMROUTE-MIB ●CISCO-IP-STAT-MIB
      ●CISCO-IP-URPF-MIB ●CISCO-L2L3-INTERFACE-CONFIG-MIB
      ●CISCO-LAG-MIB ●CISCO-LICENSE-MGMT-MIB
      ●CISCO-MAC-AUTH-BYPASS-MIB ●CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB
      ●CISCO-MDI-METRICS-MIB ●CISCO-FLASH-MIB ●CISCO-OSPF-MIB
      ●CISCO-OSPF-TRAP-MIB ●CISCO-PAE-MIB ●CISCO-PAGP-MIB
      ●CISCO-PIM-MIB ●CISCO-PING-MIB ●CISCO-PORT-QOS-MIB
      ●CISCO-PORT-SECURITY-MIB●CISCO-PORT-STORM-CONTROL-MIB
      ●CISCO-POWER-ETHERNET-EXT-MIB ●CISCO-PRIVATE-VLAN-MIB
      ●CISCO-PROCESS-MIB ●CISCO-PRODUCTS-MIB●CISCO-RF-MIB
      ●CISCO-RTP-METRICS-MIB ●CISCO-RTTMON-MIB
      ●CISCO-SMART-INSTALL-MIB●CISCO-SNMP-TARGET-EXT-MIB ●CISCO-STACKMAKER-MIB
      ●CISCO-MEMORY-POOL-MIB ●CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB
      ●CISCO-SYSLOG-MIB ●CISCO-TCP-MIB ●CISCO-UDLDP-MIB
      ●CISCO-VLAN-IFTABLE-RELATIONSHIP-MIB ●CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB ●CISCO-VTP-MIB ●EtherLike-MIB
      ●HC-RMON-MIB ●IEEE8021-PAE-MIB ●IEEE8023-LAG-MIB
      ●IF-MIB ●IGMP-MIB ●IGMP-STD-MIB ●IP-FORWARD-MIB
      ●IP-MIB ●IPMROUTE-STD-MIB ●LLDP-EXT-MED-MIB
      ●LLDP-MIB ●NOTIFICATION-LOG-MIB
      ●OLD-CISCO-MEMORY-MIB ●CISCO-CDP-MIB
      ●POWER-ETHERNET-MIB ●RMON2-MIB
      ●RMON-MIB ●SNMP-COMMUNITY-MIB ●SNMP-FRAMEWORK-MIB
      ●SNMP-MPD-MIB ●SNMP-NOTIFICATION-MIB ●SNMP-PROXY-MIB
      ●SNMP-TARGET-MIB ●SNMP-USM-MIB ●SNMPv2-MIB
      ●SNMP-VIEW-BASED-ACM-MIB ●TCP-MIB ●UDP-MIB
      ●CISCO-IMAGE-MIB ●CISCO-STACKWISE-MIB
      ●AIRESPMACE-WIRELESS-MIB ●CISCO-LWAPP-IDS-MIB
      ●CISCO-LWAPP-AP-MIB ●CISCO-LWAPP-CCX-RM-MIB
      ●CISCO-LWAPP-CLIENT-ROAMING-MIB
      ●CISCO-LWAPP-DOT11-CCX-CLIENT-DIAG-MIB
      ●CISCO-LWAPP-DOT11-CCX-CLIENT-MIB
      ●CISCO-LWAPP-DOT11-CLIENT-CCX-REPORTS-MIB
      ●CISCO-LWAPP-DOT11-CLIENT-MIB ●CISCO-LWAPP-DOT11-MIB
      ●CISCO-LWAPP-DOWNLOAD-MIB ●CISCO-LWAPP-LINKTEST-MIB
      ●CISCO-LWAPP-MFP-MIB ●CISCO-LWAPP-MOBILITY-EXT-MIB
      ●CISCO-LWAPP-QOS-MIB ●CISCO-LWAPP-REAP-MIB
      ●CISCO-LWAPP-ROGUE-MIB ●CISCO-LWAPP-RRM-MIB
      ●CISCO-LWAPP-SI-MIB ●CISCO-LWAPP-TSM-MIB
      ●CISCO-LWAPP-WLAN-MIB ●CISCO-LWAPP-WLAN-SECURITY-MIB
      Technical Support and Services● Cisco SMARTnet Service ● Cisco Smart Foundation Service ● Cisco SP Base Service ● Cisco Focused Technical Support Services
      Environmental Ranges
      With AC power supply Operating environment and altitude
      Operating temperature up to 5000 ft (1500 m)23ºF to 113ºF (-5ºC to +45ºC)
      Operating temperature up to 10,000 ft (3000 m)23ºF to 104ºF (-5ºC to +40ºC)
      Short-term exception at sealevel with single fan failure23ºF to 113ºF (-5ºC to +45ºC)
      Short-term exception up to 5000 feet (1500 m)23ºF to 122ºF (-5ºC to 50ºC)
      Short-term exception up to 10,000 feet (3000 m)23ºF to 113ºF (-5ºC to 45ºC)
      With DC power supply Operating environment and altitude (NEBS)
      Operating temperature up to 6000 ft (1800 m)23ºF to 113ºF (-5ºC to +45ºC)
      Operating temperature up to 10,000 ft (3000 m)23ºF to 104ºF (-5ºC to +40ºC)
      Operating temperature up to 13,000 ft (4000m)23ºF to 95ºF (-5ºC to 35ºC)
      Short-term exception up to 6,000 feet (1800 m)23ºF to 131ºF (-5ºC to +55ºC)
      Short-term exception up to 10,000 feet (3000 m)23ºF to 122ºF (-5ºC to +50ºC)
      Short-term exception up to 13,000 feet (4000 m)23ºF to 113ºF (-5ºC to +45ºC)
      Short-term exception at sealevel with single fan failure23ºF to 113ºF (-5ºC to +45º)
      Storage environment -40ºF to 160ºF (-40ºC to 70ºC)
      Operating altitudeUp to 13,000 Feet (Up to 4000 Meters)
      Storage altitudeUp to 15,000 Feet (Up to 4573 Meters)
      Operating relative humidity10% to 95% noncondensing
      Storage relative humidity10% to 95% noncondensing

      Đọc thêm

      Rút gọn

    Đánh giá & Nhận xét WS-C3850-48T-E

    Đánh giá trung bình

    5.00/5

    1 nhận xét & đánh giá
    5
    1
    4
    0
    3
    0
    2
    0
    1
    0
      Đức

      Đã mua sản phẩm này tại ANBINHNET ™

      tư vấn tốt giao hàng nhanh

    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

    • Mr Sơn (call/zalo): 098.234.5005
    • Ms Lan (call/zalo): 0967.40.70.80
    Nhập Email để nhận ngay báo giá sản phẩm

      • Kết Nối Với Chúng Tôi

      Hotline: 098.234.5005