Cisco C1300-8P-E-2G là mẫu switch Gigabit Layer 2 được thiết kế dành cho các doanh nghiệp nhỏ, văn phòng chi nhánh và hệ thống giám sát IP cần cấp nguồn PoE trực tiếp qua cáp mạng. Với 8 cổng PoE cùng 2 cổng uplink Gigabit, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng hạ tầng mạng, đồng thời mang lại khả năng quản lý linh hoạt, hiệu suất ổn định và tính bảo mật cao. Trong bài viết này, tôi sẽ tổng hợp những thông tin quan trọng về cấu hình, tính năng và thông số kỹ thuật của C1300-8P-E-2G để giúp bạn dễ dàng đánh giá trước khi triển khai.
Mục Lục
ToggleC1300-8P-E-2G DATASHEET

C1300-8P-E-2G datasheet dưới đây đã được ANBINHNET tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật của Cisco nhằm giúp người dùng dễ dàng tra cứu các thông số quan trọng của thiết bị. Nội dung bao gồm những thông tin về cấu hình phần cứng, hiệu năng chuyển mạch, khả năng cấp nguồn PoE, các giao thức mạng được hỗ trợ cùng nhiều thông số kỹ thuật khác, phục vụ cho việc lựa chọn và triển khai hệ thống mạng doanh nghiệp.
| Tính năng | Mô tả | ||||
| Hiệu năng | |||||
| Model | Khả năng xử lý gói tin (triệu gói/giây – Mpps) với kích thước gói 64 byte | Băng thông chuyển mạch (Gbps) | |||
| Tất cả các switch đều hoạt động ở tốc độ dây (wire-speed) và sử dụng kiến trúc chuyển mạch không chặn (nonblocking). | C1300-8P-E-2G | 14.88 | 20 | ||
| Layer 2 switching | |||||
| Giao thức Spanning Tree (STP) |
|
||||
| Nhóm cổng / liên kết gộp |
|
||||
| VLAN |
|
||||
| Voice VLAN |
|
||||
| Multicast TV VLAN |
|
||||
| VLAN translation |
|
||||
| Q-in-Q |
|
||||
| Selective Q-in-Q |
|
||||
| Generic VLAN Registration Protocol (GVRP) / Generic Attribute Registration Protocol (GARP) |
|
||||
| Unidirectional Link Detection (UDLD) |
|
||||
| DHCP relay at Layer 2 |
|
||||
| Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1, 2, and 3 snooping |
|
||||
| IGMP querier |
|
||||
| IGMP proxy |
|
||||
| Head-of-Line (HOL) blocking |
|
||||
| Loopback detection |
|
||||
| Layer 3 | |||||
| IPv4 routing |
|
||||
| IPv6 routing |
|
||||
| Layer 3 interface |
|
||||
| Classless Inter-Domain Routing (CIDR) |
|
||||
| Routing Information Protocol (RIP) v2 |
|
||||
| Policy-Based Routing (PBR) |
|
||||
| Open Shortest Path First (OSPF) |
|
||||
| DHCP server |
|
||||
| DHCP relay at Layer 3 |
|
||||
| User Datagram Protocol (UDP) relay |
|
||||
| Stacking | |||||
| Hardware stacking |
Thông tin Stacking trên Cisco Catalyst C1300 và C1300X
|
||||
| High availability |
|
||||
| Plug-and-play stacking configuration/management |
|
||||
| High-speed stack interconnects |
|
||||
| Security | |||||
| Secure Shell (SSH) Protocol |
|
||||
| Secure Sockets Layer (SSL) | Hỗ trợ Secure Sockets Layer (SSL) để mã hóa toàn bộ lưu lượng HTTPS, giúp bảo vệ quá trình truy cập giao diện quản trị Web (GUI) của switch trước các nguy cơ nghe lén hoặc đánh cắp dữ liệu. | ||||
| IEEE 802.1X (Authenticator Role) |
|
||||
| IEEE 802.1X Supplicant | Switch có thể hoạt động như một IEEE 802.1X Supplicant
|
||||
| Web-based authentication |
|
||||
| STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard |
|
||||
| STP Root Guard |
|
||||
| STP Loop Guard |
|
||||
| DHCP Snooping |
|
||||
| IP Source Guard (IPSG) |
|
||||
| Dynamic ARP Inspection (DAI) |
|
||||
| IP/MAC/Port Binding (IPMB) |
|
||||
| Secure Core Technology (SCT) |
|
||||
| Secure Sensitive Data (SSD) |
|
||||
| Trustworthy Systems |
|
||||
| Run-time Defenses |
|
||||
| Private VLAN |
|
||||
| Layer 2 Isolation – Private VLAN Edge (PVE) |
|
||||
| Port Security |
|
||||
| RADIUS/TACACS+ |
|
||||
| RADIUS Accounting |
|
||||
| Storm Control |
|
||||
| DoS Prevention |
|
||||
| Multiple User Privilege Levels in CLI |
|
||||
| Access Control Lists (ACLs) |
|
||||
| Quality of Service (QoS) | |||||
| Priority levels |
|
||||
| Scheduling |
|
||||
| Class of Service (CoS) |
|
||||
| Rate limiting |
|
||||
| Congestion avoidance |
|
||||
| iSCSI traffic optimization |
|
||||
|
Standards |
|
||||
| IPv6 | |||||
| IPv6 |
|
||||
| IPv6 QoS |
|
||||
| IPv6 ACL |
|
||||
| IPv6 First Hop Security |
|
||||
| Multicast Listener Discovery (MLD v1/v2) Snooping |
|
||||
| MLD Proxy |
|
||||
| IPv6 Applications |
|
||||
| Các RFC IPv6 được hỗ trợ |
Tuân thủ các tiêu chuẩn IPv6 quan trọng, bao gồm:
|
||||
| Quản lý | |||||
| Nền tảng quản lý Cisco Business Dashboard |
|
||||
| Ứng dụng di động Cisco Business |
|
||||
| Phần mềm Cisco Network Plug and Play (PnP) |
|
||||
| Giao diện quản lý trên nền web |
|
||||
| SNMP |
|
||||
| Các MIB tiêu chuẩn |
lldp-MIB lldpextdot1-MIB lldpextdot3-MIB lldpextmed-MIB rfc2674-MIB rfc2575-MIB rfc2573-MIB rfc2233-MIB rfc2013-MIB rfc2012-MIB rfc2011-MIB RFC-1212 RFC-1215 SNMPv2-CONF SNMPv2-TC p-bridge-MIB q-bridge-MIB rfc1389-MIB rfc1493-MIB rfc1611-MIB rfc1612-MIB rfc1850-MIB rfc1907-MIB rfc2571-MIB rfc2572-MIB rfc2574-MIB rfc2576-MIB rfc2613-MIB rfc2665-MIB |
rfc2668-MIB rfc2737-MIB rfc2925-MIB rfc3621-MIB rfc4668-MIB rfc4670-MIB trunk-MIB tunnel-MIB udp-MIB draft-ietf-bridge-8021x-MIB draft-ietf-bridge-rstpmib-04-MIB draft-ietf-hubmib-etherif-mib-v3-00-MIB draft-ietf-syslog-device-MIB ianaaddrfamnumbers-MIB ianaifty-MIB ianaprot-MIB inet-address-MIB ip-forward-MIB ip-MIB RFC1155-SMI RFC1213-MIB SNMPv2-MIB SNMPv2-SMI SNMPv2-TM RMON-MIB rfc1724-MIB dcb-raj-DCBX-MIB-1108-MIB rfc1213-MIB rfc1757-MIB |
|||
| MIB riêng |
CISCOSB-lldp-MIB CISCOSB-brgmulticast-MIB CISCOSB-bridgemibobjectsMIB CISCOSB-bonjour-MIB CISCOSB-dhcpcl-MIB CISCOSB-MIB CISCOSB-wrandomtaildropMIB CISCOSB-traceroute-MIB CISCOSB-telnet-MIB CISCOSB-stormctrl-MIB CISCOSB-ssh-MIB CISCOSB-socket-MIB CISCOSB-sntp-MIB CISCOSB-smon-MIB CISCOSB-phy-MIB CISCOSB- multisessionterminal-MIB CISCOSB-mri-MIB CISCOSB-jumboframes-MIB CISCOSB-gvrp-MIB CISCOSB-endofmib-MIB CISCOSB-dot1x-MIB CISCOSB-deviceparams-MIB CISCOSB-cli-MIB CISCOSB-cdb-MIB CISCOSB-brgmacswitch-MIB CISCOSB-3sw2swtables-MIB CISCOSB-smartPorts-MIB CISCOSB-tbi-MIB CISCOSB-macbaseprio-MIB CISCOSB-policy-MIB CISCOSB-env_mib CISCOSB-sensor-MIB CISCOSB-aaa-MIB CISCOSB-application-MIB CISCOSB-bridgesecurity-MIB CISCOSB-copy-MIB CISCOSB-CpuCounters-MIB CISCOSB-Custom1BonjourService-MIB CISCOSB-dhcp-MIB CISCOSB-dlf-MIB CISCOSBdnscl-MIB CISCOSB-embweb-MIB CISCOSB-fft-MIB CISCOSBfile-MIB CISCOSB-greeneth-MIB CISCOSB-interfaces-MIB CISCOSB-interfaces_recovery-MIB |
CISCOSB-ip-MIB CISCOSB-iprouter-MIB CISCOSB-ipv6-MIB CISCOSB-mnginf-MIB CISCOSB-lcli-MIB CISCOSB-localization-MIB CISCOSB-mcmngr-MIB CISCOSB-mng-MIB CISCOSB-physdescription-MIB CISCOSB-PoE-MIB CISCOSB-protectedport-MIB CISCOSB-rmon-MIB CISCOSB-rs232-MIB CISCOSB-SecuritySuite-MIB CISCOSB-snmp-MIB CISCOSB-specialbpdu-MIB CISCOSB-banner-MIB CISCOSB-syslog-MIB CISCOSB-TcpSession-MIB CISCOSB-traps-MIB CISCOSB-trunk-MIB CISCOSB-tuning-MIB CISCOSB-tunnel-MIB CISCOSB-udp-MIB CISCOSB-vlan-MIB CISCOSB-ipstdacl-MIB CISCOSB-eee-MIB CISCOSB-ssl-MIB CISCOSB-qosclimib-MIB CISCOSB-digitalkeymanage-MIB CISCOSB-tbp-MIB CISCOSMB-MIB CISCOSB-secsd-MIB CISCOSB-draft-ietf-entmib-sensor-MIB CISCOSB-draft-ietf-syslog-device-MIB CISCOSB-rfc2925-MIB CISCO-SMI-MIB CISCOSB-DebugCapabilities-MIB CISCOSB-CDP-MIB CISCOSB-vlanVoice-MIB CISCOSB-EVENTS-MIB CISCOSB-sysmng-MIB CISCOSB-sct-MIB CISCO-TC-MIB CISCO-VTP-MIB CISCO-CDP-MIB |
|||
| Giám sát từ xa (RMON) |
|
||||
| Hỗ trợ đồng thời IPv4 và IPv6 | Hỗ trợ Dual Stack IPv4/IPv6, cho phép hai giao thức hoạt động đồng thời trên cùng thiết bị, giúp đơn giản hóa quá trình chuyển đổi từ IPv4 sang IPv6. | ||||
| Nâng cấp phần mềm hệ thống (Firmware) |
|
||||
| Phản chiếu cổng |
|
||||
| Sao chép lưu lượng VLAN |
|
||||
| Chuyển hướng và sao chép lưu lượng theo luồng |
|
||||
| Phân tích cổng switch từ xa (RSPAN) |
|
||||
| Tác nhân sFlow |
|
||||
|
DHCP (Các tùy chọn 12, 59, 60, 66, 67, 82, 125, 129 và 150) |
|
||||
| Sao chép bảo mật (SCP) |
|
||||
| Tự động cấu hình bằng cách tải tệp qua SCP |
|
||||
| Tệp cấu hình có thể chỉnh sửa bằng văn bản |
|
||||
| Smartport |
|
||||
| Auto Smartports |
|
||||
| Giao diện CLI dạng văn bản |
|
||||
| Hỗ trợ đa ngôn ngữ |
|
||||
| Biểu ngữ đăng nhập |
|
||||
| Các tính năng quản lý khác |
|
||||
| Tính năng tiết kiệm năng lượng | |||||
| Phát hiện trạng thái liên kết |
|
||||
| Điều chỉnh công suất theo độ dài cáp |
|
||||
| Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE) |
|
||||
| Tắt đèn LED cổng |
|
||||
| Điều khiển hoạt động của cổng theo thời gian |
|
||||
| Điều khiển cấp nguồn PoE theo thời gian |
|
||||
| Duy trì cấp nguồn PoE |
|
||||
| Thông tin chung | |||||
| Jumbo Frames |
|
||||
| Bảng địa chỉ MAC |
|
||||
| Bảo vệ chip |
|
||||
| Bảo đảm tính toàn vẹn khi khởi động |
|
||||
| Khả năng phát hiện thiết bị | |||||
| Bonjour (Giao thức phát hiện dịch vụ) |
|
||||
| Giao thức phát hiện lớp liên kết (LLDP) |
|
||||
| Giao thức nhận diện thiết bị Cisco (CDP) |
|
||||
| Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) | |||||
| IEEE 802.3at PoE+ và IEEE 802.3af PoE | Model | Công suất dành riêng cho PoE | Số lượng cổng hỗ trợ PoE | ||
| C1300-8P-E-2G | 67W | 8 | |||
| Phần cứng | |||||
| Công suất tiêu thụ tối đa (trong điều kiện tải cao nhất) | Mã sản phẩm | Công suất tiêu thụ của hệ thống | Công suất tiêu thụ (khi sử dụng PoE) | Mức tỏa nhiệt (BTU/giờ) | Công suất tiêu thụ khi không tải |
| C1300-8P-E-2G | 110V=13.04W 220V=13.33W |
110V=87.89W 220V=84.86W |
299.91 | 110V=7.76W 220V=7.46W |
|
| Cổng | Mã sản phẩm | Tổng số cổng trên hệ thống | Số lượng cổng RJ-45 | Số lượng cổng Combo (RJ-45 + khe cắm SFP) | |
| C1300-8P-E-2G | 10 x Gigabit Ethernet | 8 x Gigabit Ethernet | 2 x Gigabit Ethernet combo | ||
| Cổng Console | Hỗ trợ cổng Console RJ-45 tiêu chuẩn của Cisco và cổng USB Type-C. | ||||
| Cổng USB | Trang bị cổng USB Type-C ở mặt trước của switch, hỗ trợ quản lý tệp, firmware và sử dụng như cổng Console. | ||||
| Nút bấm | Nút Reset. | ||||
| Loại cáp hỗ trợ | Hỗ trợ cáp UTP (Unshielded Twisted Pair) Category 5e hoặc cao hơn đối với kết nối 1000BASE-T Gigabit Ethernet. | ||||
| Đèn LED hiển thị trạng thái | Bao gồm các đèn báo: System, Link/Act, PoE và Speed. | ||||
| Bộ nhớ Flash | 1 GB SLC Flash. | ||||
| Bộ xử lý | Bộ xử lý ARM Dual-Core xung nhịp 1,5 GHz. | ||||
| Bộ nhớ DRAM |
|
||||
| Tất cả các giá trị đều được tính tổng trên toàn bộ các cổng, do bộ đệm (Buffer) được chia sẻ động giữa tất cả các cổng của switch. | |||||
| Bộ đệm gói tin (Packet Buffer) | Mã sản phẩm | Bộ đệm gói tin (Packet Buffer) | |||
| C1300-8P-E-2G | 1.5 MB | ||||
| Các module SFP được hỗ trợ | SKU | Media | Tốc độ truyền dẫn | Khoảng cách truyền dẫn tối đa | |
| MGBSX1 | Multimode fiber | 1000 Mbps | 500 m | ||
| MGBLX1 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 10 km | ||
| MGBLH1 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 40 km | ||
| MGBT1 | UTP Cat 5e | 1000 Mbps | 100 m | ||
| GLC-SX-MMD | Multimode fiber | 1000 Mbps | 550 m | ||
| GLC-EX-SMD | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 40 km | ||
| GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 70 km | ||
| GLC-LH-SMD | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 10 km | ||
| GLC-BX-U | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 10 km | ||
| GLC-BX-D | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 10 km | ||
| GLC-TE | UTP Cat 5e | 1000 Mbps | 100 m | ||
| CWDM-SFP-1470 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1490 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1510 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1530 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1550 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1570 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1590 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| CWDM-SFP-1610 | Single-mode fiber | 1000 Mbps | 80 km | ||
| SFP-H10GB-CU1M | Copper coax | 10 Gigabit Ethernet | 1 m | ||
| SFP-H10GB-CU3M | Copper coax | 10 Gigabit Ethernet | 3 m | ||
| SFP-H10GB-CU5M | Copper coax | 10 Gigabit Ethernet | 5 m | ||
| SFP-10G-SR | Multimode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 26 m to 400 m | ||
| SFP-10G-LR | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 10 km | ||
| SFP-10G-SR-S | Multimode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 26 m to 400 m | ||
| SFP-10G-LR-S | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 10 km | ||
| SFP-10G-ER | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 40 km | ||
| SFP-10G-ER-S | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 40 km | ||
| SFP-10G-T-X | UTP CAT6A/CAT7 or better | 10 Gigabit Ethernet | 30 m | ||
| SFP-10G-BXD-I | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 10 km | ||
| SFP-10G-BXU-I | Single-mode fiber | 10 Gigabit Ethernet | 10 km | ||
| SFP-H10GB-CU15M | Cáp Twinax, loại thụ động, cụm cáp 30AWG | 10 Gigabit Ethernet | 5 m | ||
| SFP-H10GB-CU2M | Cáp Twinax, loại thụ động, cụm cáp 30AWG | 10 Gigabit Ethernet | 2 m | ||
| SFP-H10GB-CU25M | Cáp Twinax, loại thụ động, cụm cáp 30AWG | 10 Gigabit Ethernet | 2.5 m | ||
| SFP-H10GB-ACU7M | Cáp Twinax, loại thụ động, cụm cáp 30AWG | 10 Gigabit Ethernet | 7 m | ||
| SFP-H10GBACU10M | Cáp Twinax, loại thụ động, cụm cáp 30AWG | 10 Gigabit Ethernet | 10 m | ||
| SFP-10G-AOC1M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 1 m | ||
| SFP-10G-AOC2M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 2 m | ||
| SFP-10G-AOC3M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 3 m | ||
| SFP-10G-AOC5M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 5 m | ||
| SFP-10G-AOC7M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 7 m | ||
| SFP-10G-AOC10M | Cụm cáp quang chủ động | 10 Gigabit Ethernet | 10 m | ||
| SFP-25G-AOC1M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 1 m | ||
| SFP-25G-AOC2M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 2 m | ||
| SFP-25G-AOC3M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 3 m | ||
| SFP-25G-AOC4M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 4 m | ||
| SFP-25G-AOC5M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 5 m | ||
| SFP-25G-AOC7M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 7 m | ||
| SFP-25G-AOC10M | Cụm cáp quang chủ động | 25 Gigabit Ethernet | 10 m | ||
| SFP-H25G-CU1M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 1 m | ||
| SFP-H25G-CU1.5M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 1.5 m | ||
| SFP-H25G-CU2M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 2 m | ||
| SFP-H25G-CU2.5M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 2.5 m | ||
| SFP-H25G-CU3M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 3 m | ||
| SFP-H25G-CU4M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 4 m | ||
| SFP-H25G-CU5M | Cáp Twinax thụ động (Passive Twinax), cấu trúc dây dẫn chuẩn 28 AWG | 25 Gigabit Ethernet | 5 m | ||
| SFP-25G-SL | Multimode fiber | 25 Gigabit Ethernet | 20/30m (OM3/OM4) | ||
| SFP-25G-SR-S | Multimode fiber | 25 Gigabit Ethernet | 70/100m (OM3/OM4) | ||
| SFP-10/25G-CSR-S | Multimode fiber | 10/25 Gigabit Ethernet | 300/400m (OM3/OM4)* | ||
| SFP-10/25G-LR-S | Single-mode fiber | 10/25 Gigabit Ethernet | 10km | ||
| SFP-10/25G-LR-I | Single-mode fiber | 10/25 Gigabit Ethernet | 10km** | ||
Tùy thuộc vào chất lượng sợi quang.
Các liên kết có khoảng cách truyền dẫn lên đến 15 km được hỗ trợ khi được thiết kế theo khuyến nghị của Cisco, với điều kiện suy hao chèn của kênh truyền (Channel Insertion Loss) nhỏ hơn 9,3 dB và bắt buộc phải sử dụng cơ chế sửa lỗi chuyển tiếp RS-FEC (Reed-Solomon Forward Error Correction).
| Tính năng | Mô tả | |||
| Môi trường hoạt động | ||||
| Mã sản phẩm | Kích thước thiết bị | |||
| Kích thước thiết bị (Rộng × Sâu × Cao) | C1300-8P-E-2G | 268 x 185 x 43.94 mm (10.55 x 7.28 x 1.73 in) | ||
| Khối lượng thiết bị | C1300-8P-E-2G | 1.72 kg (3.79 lb) | ||
| Nguồn điện | Nguồn điện đầu vào 100–240V AC, tần số 50–60 Hz, sử dụng bộ nguồn ngoài: C1300-8P-E-2G. | |||
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), dấu chứng nhận CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A. | |||
| Nhiệt độ hoạt động: | Từ 23°F đến 122°F (tương đương từ -5°C đến 50°C): C1300-8P-E-2G | |||
| Nhiệt độ lưu trữ | Nhiệt độ lưu trữ: từ -25°C đến 70°C. | |||
| Độ ẩm hoạt động | Độ ẩm tương đối từ 10% đến 90%, không ngưng tụ. | |||
| Độ ồn và thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) | Mã sản phẩm | Quạt tản nhiệt | Tiếng ồn | MTBF tại 25°C (giờ) |
| C1300-8P-E-2G | Không quạt | – | 2,865,360 | |
| Bảo hành | Bảo hành giới hạn trọn đời, hỗ trợ thay thế thiết bị theo hình thức gửi về nhà máy. | |||
| Thành phần đóng gói |
|
|||
| Yêu cầu tối thiểu |
|
|||
KẾT LUẬN
Qua những thông tin được tổng hợp, có thể thấy C1300-8P-E-2G là một giải pháp mạng phù hợp cho nhiều mô hình triển khai cần sự ổn định, khả năng quản lý hiệu quả và đáp ứng tốt yêu cầu vận hành trong thời gian dài. Việc tham khảo đầy đủ các thông số kỹ thuật sẽ giúp doanh nghiệp lựa chọn thiết bị phù hợp với quy mô hiện tại cũng như định hướng mở rộng hạ tầng trong tương lai.
ANBINHNET là nhà phân phối Cisco chính hãng tại Việt Nam, cung cấp sản phẩm với đầy đủ CO, CQ cùng chính sách hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu trước và sau bán hàng. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp, cung cấp tài liệu kỹ thuật và đồng hành trong suốt quá trình triển khai, giúp doanh nghiệp đầu tư hạ tầng mạng một cách hiệu quả và tối ưu chi phí.
ANBINHNET – Phân Phối Switch Cisco C1300-8P-E-2G Giá Tốt
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@anbinhnet.com.vn
