FortiGate 100F được trang bị hệ thống cổng kết nối, khả năng xử lý lưu lượng, VPN, SSL Inspection và các thông số phần cứng phù hợp cho môi trường mạng doanh nghiệp. Để thuận tiện cho việc tra cứu và đánh giá thiết bị, các thông số kỹ thuật quan trọng của FortiGate 100F được tổng hợp chi tiết trong bảng dưới đây.
BẢNG FORTIGATE 100F DATASHEET

Để có cái nhìn cụ thể hơn về FortiGate 100F, các thông số kỹ thuật cần được đặt trong cùng một hệ quy chiếu thay vì xem xét riêng lẻ từng đặc tính. Bảng FortiGate 100F datasheet dưới đây tổng hợp những thông tin quan trọng của thiết bị theo tài liệu kỹ thuật, giúp người đọc dễ dàng tra cứu và có cơ sở đánh giá khi lựa chọn.
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|---|
| Thông tin sản phẩm | Model | FortiGate 100F |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 100F Series | |
| Loại thiết bị | Next-Generation Firewall (NGFW) | |
| Hệ điều hành | FortiOS | |
| Form factor | Rack Mount, 1 RU | |
| Cổng kết nối | Cổng GE RJ45 | 12 cổng GE RJ45 |
| Cổng GE RJ45 MGMT/DMZ | 2 cổng GE RJ45 MGMT/DMZ | |
| Cổng GE RJ45 WAN | 2 cổng GE RJ45 WAN | |
| Cổng GE RJ45 HA | 2 cổng GE RJ45 HA | |
| Cổng GE SFP | 4 khe GE SFP | |
| Cổng 10 GE SFP+ FortiLink | 2 khe 10 GE SFP+ FortiLink | |
| Cổng GE RJ45/SFP Shared Media | 4 cặp cổng GE RJ45/SFP dùng chung | |
| USB | 1 cổng | |
| Console | 1 cổng | |
| Phân loại cổng tăng tốc phần cứng | Hardware Accelerated GE RJ45 Ports | 12 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Management/HA/DMZ Ports | 1 / 2 / 1 | |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 4 | |
| Hardware Accelerated 10 GE SFP+ FortiLink Slots | 2 | |
| GE RJ45 WAN Ports | 2 | |
| GE RJ45 or SFP Shared Ports | 4 | |
| Bộ xử lý & tăng tốc | Security Processing Unit | SP4 |
| Kiến trúc phần cứng | SP4 1RU Dual AC | |
| FortiLink | Hỗ trợ qua 2 khe 10 GE SFP+ FortiLink | |
| FortiSwitch hỗ trợ tối đa | 32 | |
| Hiệu năng Enterprise Traffic Mix | IPS Throughput | 2.6 Gbps |
| NGFW Throughput | 1.6 Gbps | |
| Threat Protection Throughput | 1 Gbps | |
| Firewall Performance | IPv4 Firewall Throughput – 1518 byte UDP | 20 Gbps |
| IPv4 Firewall Throughput – 512 byte UDP | 18 Gbps | |
| IPv4 Firewall Throughput – 64 byte UDP | 10 Gbps | |
| Firewall Latency – 64 byte UDP | 4.97 μs | |
| Firewall Throughput – Packet per Second | 15 Mpps | |
| Concurrent Sessions – TCP | 1.5 Million | |
| New Sessions/Second – TCP | 56,000 | |
| Firewall Policies | 10,000 | |
| VPN Performance | IPsec VPN Throughput – 512 byte | 11.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,000 | |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 16,000 | |
| SSL-VPN Throughput | 1 Gbps | |
| Concurrent SSL-VPN Users – Recommended Maximum, Tunnel Mode | 500 | |
| SSL Inspection | SSL Inspection Throughput – IPS, average HTTPS | 1 Gbps |
| SSL Inspection CPS – IPS, average HTTPS | 1,800 | |
| SSL Inspection Concurrent Sessions – IPS, average HTTPS | 135,000 | |
| Security & Application Performance | Application Control Throughput – HTTP 64K | 2.2 Gbps |
| CAPWAP Throughput – HTTP 64K | 15 Gbps | |
| Quản lý & mở rộng | Virtual Domains – Default / Maximum | 10 / 10 |
| FortiSwitch hỗ trợ tối đa | 32 | |
| FortiAP tối đa – Total / Tunnel | 128 / 64 | |
| FortiToken tối đa | 5,000 | |
| HA Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering | |
| Lưu trữ | Onboard Storage | 0 |
| TPM/BLE/Signed Firmware Hardware Switch | — | |
| Transceiver đi kèm | 0 | |
| Nguồn điện | AC Power Supply | 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Consumption – Average | 26.5 W | |
| Power Consumption – Maximum | 29.5 W | |
| Current Maximum – 100V | 1 A | |
| Current Maximum – 240V | 0.5 A | |
| Heat Dissipation | 100.6 BTU/h | |
| Redundant Power Supplies | Có, dual non-swappable AC PSU, 1+1 redundancy | |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant | |
| Kích thước & trọng lượng | Kích thước | 1.73 × 17 × 10 inch |
| Kích thước | 44 × 432 × 254 mm | |
| Trọng lượng | 7.25 lbs (3.29 kg) | |
| Form Factor | Rack Mount, 1 RU | |
| Môi trường hoạt động | Operating Temperature | 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C) |
| Storage Temperature | -31°F đến 158°F (-35°C đến 70°C) | |
| Độ ẩm | 10% đến 90%, không ngưng tụ | |
| Noise Level | 40.4 dBA | |
| Forced Airflow | Side to Back | |
| Operating Altitude | Tối đa 10,000 ft (3048 m) | |
| Tiêu chuẩn & chứng nhận | Compliance | FCC Part 15B, Class A; CE; RCM; VCCI; UL/cUL; CB; BSMI |
| Certifications | USGv6/IPv6 | |
| FortiLink | FortiLink Slots | 2 × 10 GE SFP+ |
| FortiSwitch hỗ trợ tối đa | 32 | |
| Chế độ cổng FortiLink | Có thể cấu hình lại thành cổng thông thường | |
| Chế độ HA | HA Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Power Redundancy | Dual AC PSU, 1+1 redundancy | |
| Thông tin SKU | FG-100F | 22 × GE RJ45, 4 × SFP, 2 × 10 GE SFP+ FortiLink, dual power supply redundancy |
| FG-100F-HA | Cấu hình tương ứng FG-100F; SKU HA được mua theo cặp | |
| Transceiver tương thích | FN-TRAN-GC | 1 GE SFP RJ45 |
| FN-TRAN-SX | 1 GE SFP SX | |
| FN-TRAN-LX | 1 GE SFP LX | |
| FN-TRAN-SFP+GC | 10 GE SFP+ RJ45 | |
| FN-TRAN-SFP+SR | 10 GE SFP+ Short Range | |
| FN-TRAN-SFP+LR | 10 GE SFP+ Long Range | |
| FN-TRAN-SFP+ER | 10 GE SFP+ Extended Range | |
| FN-TRAN-SFP+ZR | 10 GE SFP+ 80 km Extreme Long Range | |
| FN-TRAN-SFP+BD27 | 10 GE SFP+ 30 km BiDi, dùng cặp với BD33 | |
| FN-TRAN-SFP+BD33 | 10 GE SFP+ 30 km BiDi, dùng cặp với BD27 | |
| Cáp tương thích | FN-CABLE-SFP+1 | 10 GE SFP+ Passive Direct Attach Cable, 1 m |
| FN-CABLE-SFP+3 | 10 GE SFP+ Passive Direct Attach Cable, 3 m | |
| FN-CABLE-SFP+5 | 10 GE SFP+ Passive Direct Attach Cable, 5 m |
KẾT LUẬN
FortiGate FG-100F là dòng Firewall FortiGate dành cho môi trường doanh nghiệp, nổi bật với khả năng xử lý Firewall, IPS, NGFW, Threat Protection, IPsec VPN và SSL Inspection. Thiết bị đồng thời hỗ trợ FortiSwitch, FortiAP và các mô hình HA, phù hợp với những hệ thống yêu cầu kết hợp giữa bảo mật mạng, kết nối và quản trị tập trung.
Khách hàng đang quan tâm đến FortiGate 100F hoặc các thiết bị Fortinet chính hãng có thể tham khảo sản phẩm tại ANBINHNET để được tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu sử dụng và hỗ trợ báo giá.
ANBINHNET – Phân Phối FortiGate 100F Chính Hãng
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@anbinhnet.com.vn
